Ống thép cacbon bán kính dài, khuỷu tay liền mạch và hàn 90/45/180 độ Canghai Nuclear
Mô tả sản phẩm
ANSI B16.9 A234 WPB Cút 90 độ L/R Phụ kiện ống sơn đen,Phụ kiện ống thép cacbon liền mạch hàn đối đầu Thương hiệu hạt nhân Canghai
Trưng bày sản phẩm
Thông số sản phẩm
| Tên sản phẩm | Khuỷu tay hàn đối đầu |
| Thương hiệu | Hạt nhân Thương Hải |
| Góc | 30° 45° 60° 90° |
| Vật liệu | thép cacbon: A234WPB, A420 WPL6, S235JR, P235GH, P245GH, P265GHP280GH ,P295GH,P275NL1,,P355NLI ,P355N1.2, P355NH, P355QH , P355N.S(37.2 . St37, E24.St35.8.Stee120.20# |
| Tiêu chuẩn | ANSI, JIS, DIN, ASME, v.v. |
| Độ dày thành | SCH5-SCH80 |
| Quy trình sản xuất | Liền mạch hoặc hàn |
| Kết thúc | LÀ / CHO |
| Từ khóa của phụ kiện đường ống | Hàn đối đầu |
| Sự liên quan | Hàn |
| Cách sử dụng | Làm khô hạn |
| Kích thước danh nghĩaKích thước danh nghĩa | Đường kính ngoài tại góc vát Đường kính/mm | từ trung tâm đến cuối | |||
| DN | NPS | TÔI | II | Khuỷu tay 90° A/mm | Khuỷu tay 45° B/mm |
| 15 | 1/2 | 21.3 | 18 | 38 | 16 |
| 20 | 3/4 | 26,9 | 25 | 38 | 19 |
| 25 | 1 | 33,7 | 32 | 38 | 22 |
| 32 | 1-1/4 | 42,4 | 38 | 48 | 25 |
| 40 | 1-1/2 | 48,3 | 45 | 57 | 29 |
| 50 | 2 | 60,3 | 57 | 76 | 35 |
| 65 | 2-1/2 | 73.0 | 76 | 95 | 44 |
| 80 | 3 | 88,9 | 89 | 114 | 51 |
| 90 | 3-1/2 | 101,6 | —— | 133 | 57 |
| 100 | 4 | 114,3 | 108 | 152 | 64 |
| 125 | 5 | 141,3 | 133 | 190 | 79 |
| 150 | 6 | 168,3 | 159 | 229 | 95 |
| 200 | 8 | 219,1 | 219 | 305 | 127 |
| 250 | 10 | 273,0 | 273 | 381 | 159 |
| 300 | 12 | 323,9 | 325 | 457 | 190 |
| 350 | 14 | 355,6 | 377 | 533 | 222 |
| 400 | 16 | 406,4 | 426 | 610 | 254 |
| 450 | 18 | 457,0 | 480 | 686 | 286 |
| 500 | 20 | 508.0 | 530 | 762 | 318 |
| 550 | 22 | 559,0 | —— | 838 | 343 |
| 600 | 24 | 610.0 | 630 | 914 | 381 |
| 650 | 26 | 660,0 | —— | 991 | 406 |
| 700 | 28 | 711.0 | 720 | 1067 | 438 |
| 750 | 30 | 762.0 | —— | 1143 | 470 |
| 800 | 32 | 813.0 | 820 | 1219 | 502 |
| 850 | 34 | 864.0 | —— | 1295 | 533 |
| 900 | 36 | 914.0 | —— | 1372 | 565 |
| 950 | 38 | 965,0 | —— | 1448 | 600 |
| 1000 | 40 | 1016.0 | —— | 1524 | 632 |
| 1050 | 42 | 1067,0 | —— | 1600 | 660 |
| 1100 | 44 | 1118.0 | —— | 1676 | 695 |
| 1150 | 46 | 1168.0 | —— | 1753 | 727 |
| 1200 | 48 | 1219.0 | —— | 1829 | 759 |
| 1300 | 52 | 1321.0 | —— | 1981 | 821 |
| 1400 | 56 | 1422.0 | —— | 2134 | 884 |
| 1500 | 60 | 1524.0 | —— | 2286 | 947 |
Các loại khuỷu tay
Triển lãm
Sản phẩm bán chạy
-
Mũ lưỡi trai
-
Mặt bích
-
Bộ giảm tốc
-
Tee
-
Uốn cong
-
Ống cuộn
Đóng gói & Vận chuyển
-
Đóng gói
-
-
-
Vận chuyển
-
-
Câu hỏi thường gặp
1. Bạn là nhà máy hay công ty thương mại?
A: Chúng tôi là một nhà máy.
2. Làm thế nào tôi có thể nhận được báo giá từ bạn?
A: Bạn có thể để lại tin nhắn cho chúng tôi, chúng tôi sẽ trả lời mọi tin nhắn kịp thời. Bạn cũng có thể tìm thấy thông tin liên hệ của chúng tôi trên trang liên hệ.
3. Tôi có thể lấy mẫu trước khi đặt hàng không?
A: Vâng, tất nhiên rồi. Chúng tôi có thể sản xuất theo mẫu hoặc bản vẽ kỹ thuật của bạn.
4. Điều khoản thanh toán của bạn là gì?
A: Điều khoản thanh toán thông thường của chúng tôi là đặt cọc 30% trước khi sản xuất, số dư 70% trước khi giao hàng. L/C cũng được chấp nhận. EXW, FOB, CFR, CIF.
5. Nhà máy của bạn kiểm soát chất lượng như thế nào?
A: Chất lượng là ưu tiên hàng đầu. Nhà máy của chúng tôi đã đạt chứng nhận ISO9001. Chúng tôi đảm bảo hàng hóa xuất xưởng đạt tiêu chuẩn 100%. Mỗi quy trình đều được chúng tôi vận hành rất nghiêm ngặt và bố trí 2 kỹ thuật viên kiểm tra. Sau khi sản phẩm hoàn thành, chúng tôi sẽ tiến hành kiểm tra lần cuối để loại bỏ những sản phẩm không đạt yêu cầu.
6. MOQ của bạn là bao nhiêu?
A: Chỉ cần giữ một container, chúng tôi có thể chấp nhận đơn hàng.





